49 từ vựng
hồ bơi
The children are playing in the swimming pool.
Lũ trẻ đang chơi trong hồ bơi.
giáo viên
She wants to become a teacher.
Cô ấy muốn trở thành giáo viên.
sách giáo khoa
Open your textbook to page 50.
Hãy mở sách giáo khoa trang 50.
Đồng phục
I wear a school uniform.
Tôi mặc đồng phục trường.
cái dập ghim
May I borrow your stapler?
Tôi mượn cái dập ghim của bạn được không?
tập thể dục
I try to do exercise for 30 minutes every morning.
Tôi cố gắng tập thể dục 30 phút mỗi sáng.
phòng giữ đồ
You can leave your coats in the cloakroom.
Bạn có thể để áo khoác của mình trong phòng giữ đồ.
buổi hội thảo/thực hành
I attended a leadership workshop yesterday.
Tôi đã tham dự một buổi hội thảo lãnh đạo ngày hôm qua.
phòng thí nghiệm
The new power electronics laboratory is equipped with state-of-the-art instruments.
Phòng thí nghiệm điện tử công suất mới được trang bị các thiết bị hiện đại.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.