32 từ vựng
nhàm chán
The movie was a bit boring.
Bộ phim hơi nhàm chán.
thông minh / khéo léo
She is a very clever student.
Cô ấy là một học sinh rất thông minh.
phát sóng
They broadcast the game live.
Họ phát sóng trực tiếp trận đấu.
phim hoạt hình
My little brother loves watching cartoons.
Em trai tôi rất thích xem phim hoạt hình.
kênh
She changed the channel to watch the news.
Cô ấy đổi kênh để xem tin tức.
đạo diễn
The director made a great movie.
Đạo diễn đã làm nên một bộ phim tuyệt vời.
Nhà thiết kế.
She loves wearing designer clothes.
Cô ấy thích mặc quần áo hàng hiệu (được thiết kế).
Tìm thấy điều gì đó mới mẻ.
Let's discover a hidden bug under this leaf!
Mình cùng khám phá một chú bọ nhỏ dưới chiếc lá này nhé!
dễ thương
The puppy is so cute.
Chú cún con dễ thương quá.
Hơi lạnh một cách dễ chịu.
I wear a light jacket because it is cool.
Bé mặc áo khoác nhẹ vì trời đang mát mẻ.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.