35 từ vựng
ba lô
Put items in your backpack.
Để đồ đạc vào ba lô của bạn.
phạm vi
The compass of his knowledge was impressive.
Phạm vi kiến thức của anh ấy thật ấn tượng.
sa mạc
Camels live in the desert.
Lạc đà sống ở sa mạc.
núi
We climbed a high mountain last summer.
Chúng tôi đã leo một ngọn núi cao vào mùa hè năm ngoái.
Cái hồ
There is a blue lake.
Có một cái hồ màu xanh.
sông
We often go fishing in the river.
Chúng tôi thường đi câu cá ở sông.
Khu rừng với rất nhiều cây cối.
Let's explore the magical forest in our story.
Chúng mình cùng khám phá khu rừng phép thuật trong câu chuyện nhé.
thác nước
The waterfall in the forest is very majestic.
Thác nước trong rừng rất hùng vĩ.
châu Nam Cực
Antarctica is the coldest, driest, and windiest continent on Earth.
Nam Cực là lục địa lạnh nhất, khô nhất và gió nhất trên Trái Đất.
con thuyền
The boat is on the river.
Con thuyền đang ở trên sông.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.