45 từ vựng
đôi chiều
an ambivalent attitude towards private enterprise
một thái độ đôi chiều đối với các xí nghiệp tư nhân
dựa trên thực nghiệm
The hypothesis lacks empirical evidence to support it.
Giả thuyết này thiếu bằng chứng thực nghiệm để chứng minh.
thuyết phục, đanh thép
She presented a cogent argument for reform.
Cô ấy đã trình bày một lập luận đầy sức thuyết phục cho việc cải cách.
Có sắc thái tinh tế
The speaker gave a nuanced analysis of the political situation.
Người nói đã đưa ra một phân tích đầy sắc thái về tình hình chính trị.
hợp lý
His explanation seems quite plausible.
Lời giải thích của anh ấy có vẻ khá hợp lý.
Tạm thời, ngắn hạn
The function uses ephemeral storage for processing.
Hàm sử dụng bộ nhớ tạm thời để xử lý.
rõ ràng, dứt khoát
The author made an explicit statement about her views.
Tác giả đã đưa ra một tuyên bố rõ ràng về quan điểm của mình.
Ngụ ý, hàm ý
There is an implicit expectation for harmony in this office.
Có một sự kỳ vọng ngụ ý về sự hòa hợp trong văn phòng này.
[thuộc] bản chất; bên trong
the intrinsic value of a coin
giá trị thực của một đồng tiền kim loại (giá trị của lượng kim loại dùng làm nên đồng tiền đó)
Mục tiêu cụ thể
The primary objective is growth.
Mục tiêu chính là sự tăng trưởng.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.