38 từ vựng
Giọng
He has a strong Scottish accent, which I find charming.
Anh ấy có giọng Scotland rất nặng, tôi thấy rất quyến rũ.
sự đơn giản
I admire the simplicity of life before the internet.
Tôi ngưỡng mộ sự đơn giản của cuộc sống trước khi có internet.
vận hành, hoạt động
The machine operates automatically.
Cỗ máy này vận hành một cách tự động.
Tiếng địa phương
People from different regions often speak with distinct dialects.
Người dân từ các vùng khác nhau thường nói với tiếng địa phương riêng biệt.
Nguyên âm.
A, E, I, O, and U are known as vowels.
A, E, I, O và U được gọi là các nguyên âm.
Ước tính.
The building is estimated to be over 200 years old.
Tòa nhà này được ước tính đã hơn 200 năm tuổi.
song ngữ
We hired a bilingual assistant for our executive trip.
Chúng tôi đã thuê một trợ lý song ngữ cho chuyến công tác của lãnh đạo.
bị rỉ sét, han gỉ
My bike chain is rusty again.
Xích xe đạp của mình lại bị han gỉ rồi.
bắt chước; giống với, trông giống với
James can imitate his father's speech perfectly
James có thể bắt chước rất giống cách nói của bố nó
đảm bảo
I can't guarantee that the event will be a complete success.
Tôi không thể đảm bảo rằng sự kiện sẽ thành công hoàn toàn.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.