42 từ vựng
Lệch múi giờ
I'm still suffering from jet lag after flying back home.
Tôi vẫn đang bị lệch múi giờ sau khi bay về nhà.
dẫn đi tham quan
Let me show you around the office.
Để tôi dẫn bạn đi tham quan văn phòng.
tuyệt vời, lộng lẫy
You look absolutely fabulous in that dress!
Bạn trông hoàn toàn lộng lẫy trong chiếc váy đó!
cổ đại
We visited the ancient pyramids in Egypt.
Chúng tôi đã thăm những kim tự tháp cổ đại ở Ai Cập.
Tính năng
Let me show you our latest security feature.
Để tôi cho bạn xem tính năng bảo mật mới nhất của chúng tôi.
tiện lợi
It is a convenient location.
Đó là một vị trí thuận tiện.
Đáng tin cậy, ổn định
Is the Wi-Fi here reliable enough for daily work?
Wi-Fi ở đây có đủ tin cậy cho công việc hàng ngày không?
thuộc về thủ đô, đô thị
He enjoys the fast-paced lifestyle of a metropolitan city.
Anh ấy thích lối sống nhịp độ nhanh của một đô thị.
giáo dục đại học
Many students pursue higher education after finishing high school.
Nhiều học sinh theo đuổi giáo dục đại học sau khi học xong trung học.
sắp xếp
We need to set up a meeting for next week.
Chúng ta cần sắp xếp một cuộc họp cho tuần tới.
Quốc tế
International law governs states.
Luật pháp quốc tế điều chỉnh các quốc gia.
Thuộc về đô thị
Urban life is becoming more stressful.
Cuộc sống đô thị đang trở nên căng thẳng hơn.
mang tính lịch sử
Hanoi is more historic than this new city.
Hà Nội mang tính lịch sử hơn thành phố mới này.
Hữu ích, giúp đỡ
Thank you for your helpful advice.
Cảm ơn vì lời khuyên hữu ích của bạn.
thú vị
It is a fascinating story that he told us.
Đó là một câu chuyện thú vị mà anh ấy đã kể.
Thoải mái, dễ chịu
The beds were very comfortable, ensuring a good night's sleep.
Giường rất thoải mái, đảm bảo một giấc ngủ ngon.
gây căng thẳng
The final week is very stressful.
Tuần cuối cùng rất căng thẳng.
đa dạng
The region has a very varied landscape.
Vùng này có một cảnh quan rất đa dạng.
Thuộc về quốc tế.
London is a very cosmopolitan city with people from all over the world.
London là một thành phố quốc tế với người dân đến từ khắp nơi trên thế giới.
thất nghiệp
He has been unemployed for three months.
Anh ấy đã thất nghiệp được ba tháng.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.