31 từ vựng
Thế hệ
There is a significant gap between my generation and my parents'.
Có một khoảng cách đáng kể giữa thế hệ của tôi và bố mẹ tôi.
giàu có
He comes from a very wealthy family.
Anh ấy đến từ một gia đình rất giàu có.
quay lại
Let's go back.
Hãy quay lại đi.
hư cấu
The fiction section of the library is very popular.
Khu vực sách hư cấu của thư viện rất được yêu thích.
người mù chữ
The program aims to teach illiterate adults how to read and write.
Chương trình nhằm mục đích dạy những người lớn mù chữ cách đọc và viết.
thâm niên
Promotion is often based on seniority.
Thăng chức thường dựa trên thâm niên.
diễn lại
The children acted out the story.
Những đứa trẻ đã diễn lại câu chuyện.
khéo léo
He played skillfully.
Anh ấy chơi rất khéo léo.
buổi tập luyện
Pick up your son after soccer practice.
Hãy đón con trai bạn sau buổi tập bóng đá.
phấn
Write with chalk.
Viết bằng phấn.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.