36 từ vựng
mũi tiêm
The child might cry during the injection.
Đứa trẻ có thể khóc khi tiêm.
thuốc nhỏ
He uses eye drops for his dry eyes.
Anh ấy dùng thuốc nhỏ mắt cho đôi mắt khô của mình.
thuốc đạn
A suppository is a drug delivery system that is inserted into the rectum or vagina.
Thuốc đạn là một hệ thống phân phối thuốc được đưa vào trực tràng hoặc âm đạo.
thuốc kháng nấm
The doctor prescribed an antifungal cream for the skin infection.
Bác sĩ đã kê một loại kem kháng nấm cho bệnh nhiễm trùng da.
steroid
The illegal use of anabolic steroids is banned in most sports.
Việc sử dụng bất hợp pháp steroid đồng hóa bị cấm trong hầu hết các môn thể thao.
vitamin
Fruits provide many essential vitamins.
Trái cây cung cấp nhiều vitamin thiết yếu.
giả dược
In the clinical trial, one group received the new drug and the other received a placebo.
Trong thử nghiệm lâm sàng, một nhóm nhận được thuốc mới và nhóm còn lại nhận được giả dược.
thuốc nhuận tràng
A laxative is used to treat constipation.
Thuốc nhuận tràng được dùng để điều trị táo bón.
thuốc chống đông máu
Patients at risk of blood clots may be prescribed an anticoagulant.
Bệnh nhân có nguy cơ đông máu có thể được kê đơn thuốc chống đông máu.
thuốc hạ sốt
An antipyretic is a drug that reduces fever.
Thuốc hạ sốt là một loại thuốc làm giảm sốt.
Thuốc lợi tiểu
The doctor prescribed a diuretic to reduce edema.
Bác sĩ đã kê thuốc lợi tiểu để giảm phù.
hóa trị
Chemotherapy is used to kill cancer cells.
Hóa trị được sử dụng để tiêu diệt tế bào ung thư.
thuốc gây tê
The dentist administered a local anesthetic before the procedure.
Nha sĩ đã tiêm thuốc gây tê cục bộ trước khi thực hiện thủ thuật.
thuốc an thần
A tranquilizer is a drug used to reduce anxiety and tension.
Thuốc an thần là một loại thuốc được sử dụng để giảm lo lắng và căng thẳng.
morphine
While used medically, morphine is also abused for its euphoric effects.
Mặc dù được sử dụng trong y tế, morphine cũng bị lạm dụng vì tác dụng gây hưng phấn.
codeine
Codeine is often found in prescription cough syrups.
Codeine thường được tìm thấy trong các loại xi-rô ho kê đơn.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.