20 từ vựng
thư từ, văn bản
The bank requested a letter from the government.
Ngân hàng đã yêu cầu một văn bản từ chính phủ.
Thư điện tử
I sent an email to him.
Tôi đã gửi một email cho anh ấy.
Địa chỉ
Please state your current address clearly.
Vui lòng nêu rõ địa chỉ hiện tại của bạn.
phản hồi lại tin nhắn
Always reply to customer messages within 24 hours.
Luôn phản hồi tin nhắn khách hàng trong vòng 24 giờ.
tin nhắn, thông điệp
I sent you a direct message on Discord.
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn trực tiếp trên Discord.
tương ứng
Ensure the letter of the paragraph corresponds to the feature.
Đảm bảo chữ cái của đoạn văn tương ứng với đặc điểm.
thư tín, bưu kiện
Has the post arrived yet?
Thư đã đến chưa?
người gửi
Return to sender if undelivered.
Trả lại cho người gửi nếu không giao được.
Người nhận
Make sure to write the recipient's full name on the envelope.
Hãy chắc chắn ghi đầy đủ họ tên người nhận trên phong bì.
môn học; chủ đề, đề tài; chủ ngữ
Math is my favorite subject at school.
Toán là môn học yêu thích của tôi ở trường.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.