45 từ vựng
văn phòng
Welcome to our overseas office.
Chào mừng đến với văn phòng hải ngoại của chúng tôi.
Bàn làm việc
Please clear your desk before leaving the office.
Vui lòng dọn sạch bàn làm việc trước khi rời văn phòng.
cái ghế
Sit on the chair.
Ngồi vào ghế đi.
Máy tính
She works on a computer.
Cô ấy làm việc trên máy tính.
máy theo dõi
The patient monitor shows a steady heart rate.
Máy theo dõi bệnh nhân hiển thị nhịp tim ổn định.
bàn phím
This keyboard has many buttons.
Bàn phím này có nhiều nút.
chuột máy tính
Click the mouse to open the folder.
Nhấn chuột để mở thư mục.
máy in
We need to buy a new printer.
Chúng tôi cần mua một máy in mới.
máy quét
Place your bag on the scanner conveyor.
Đặt túi của bạn lên băng chuyền máy quét.
máy photocopy
The photocopier is jammed again.
Máy photocopy lại bị kẹt giấy rồi.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.