28 từ vựng
sự tham gia của công dân
Civic engagement is important for a healthy democracy.
Sự tham gia của công dân rất quan trọng đối với một nền dân chủ lành mạnh.
Quyền công dân
Global citizenship means caring for the world.
Công dân toàn cầu nghĩa là quan tâm đến thế giới.
công dân
A responsible citizen follows the law.
Một công dân có trách nhiệm tuân thủ pháp luật.
Đúng
That is the right way.
Đó là cách làm đúng.
bỏ phiếu
Everyone can vote in this election.
Mọi người đều có thể bỏ phiếu trong cuộc bầu cử này.
cuộc bầu cử
The election is next month.
Cuộc bầu cử sẽ diễn ra vào tháng tới.
đơn kiến nghị
The residents signed a petition to stop the construction of the new factory.
Các cư dân đã ký một đơn kiến nghị để ngăn chặn việc xây dựng nhà máy mới.
chủ nghĩa hoạt động
Environmental activism has raised awareness about climate change.
Chủ nghĩa hoạt động vì môi trường đã nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.
nhà hoạt động
The activist to whom I spoke gave a great speech.
Nhà hoạt động mà tôi đã trò chuyện cùng đã có một bài diễn thuyết tuyệt vời.
Trách nhiệm giải trình
We need more accountability for our shared KPIs.
Chúng ta cần nhiều trách nhiệm giải trình hơn đối với các KPI chung.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.