31 từ vựng
Tình nguyện viên.
Many volunteers helped clean up the park after the festival.
Nhiều tình nguyện viên đã giúp dọn dẹp công viên sau lễ hội.
tình nguyện
Volunteering is a great way to give back to the community.
Tình nguyện là một cách tuyệt vời để đóng góp cho cộng đồng.
lao động công ích
The judge sentenced him to 100 hours of community service.
Thẩm phán đã kết án anh ta 100 giờ lao động công ích.
từ thiện
The concert raises money for charity.
Buổi hòa nhạc gây quỹ cho từ thiện.
khoản quyên góp
We are accepting donations for the local food bank.
Chúng tôi đang nhận quyên góp cho ngân hàng thực phẩm địa phương.
quyên góp
We donate books to charity.
Chúng tôi quyên góp sách cho từ thiện.
His philanthropy has helped fund many educational programs.
Hoạt động từ thiện của ông đã giúp tài trợ nhiều chương trình giáo dục.
Đóng góp, cống hiến
I want to contribute to the company's long-term goals.
Tôi muốn đóng góp vào các mục tiêu dài hạn của công ty.
Khoản đóng góp
How much is my monthly pension contribution?
Khoản đóng góp hưu trí hàng tháng của tôi là bao nhiêu?
vị tha, quên mình
Her selfless act saved the entire city.
Hành động quên mình của cô ấy đã cứu cả thành phố.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.