28 từ vựng
thuốc mỡ
Apply the ointment to the wound.
Bôi thuốc mỡ lên vết thương.
bột, phấn
Add some baking powder to the mixture.
Thêm một ít bột nở vào hỗn hợp.
chất tẩy tế bào chết
Using an exfoliant a day before hair removal can help prevent ingrown hairs.
Sử dụng chất tẩy tế bào chết một ngày trước khi tẩy lông có thể giúp ngăn ngừa lông mọc ngược.
kem dưỡng ẩm
Apply a gentle moisturizer after shaving to hydrate the skin.
Thoa kem dưỡng ẩm nhẹ nhàng sau khi cạo râu để cấp ẩm cho da.
Sự điều trị
He is receiving treatment at home.
Anh ấy đang được điều trị tại nhà.
quy trình, thủ tục
Please follow the correct procedure to reset your password.
Vui lòng làm theo đúng quy trình để đặt lại mật khẩu của bạn.
sự loại bỏ, dời đi
The removal of the old tree took hours.
Việc loại bỏ cái cây cũ mất hàng giờ.
Bảo trì
Who is responsible for the maintenance of the garden?
Ai chịu trách nhiệm bảo trì khu vườn?
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.