37 từ vựng
lược chải tóc
It is important to clean your hairbrush regularly.
Việc vệ sinh lược chải tóc thường xuyên là rất quan trọng.
cái lược
He carries a small comb in his pocket.
Anh ấy mang một chiếc lược nhỏ trong túi.
lược tròn
A round brush is used with a hairdryer to create volume.
Lược tròn được sử dụng với máy sấy tóc để tạo độ phồng.
lược bản to
A paddle brush is good for smoothing long, straight hair.
Lược bản to rất tốt để làm mượt tóc dài và thẳng.
Máy sấy tóc
I can't find the hairdryer in my bathroom.
Tôi không tìm thấy máy sấy tóc trong phòng tắm của mình.
máy duỗi tóc
She uses a straightener to get sleek, straight hair.
Cô ấy dùng máy duỗi tóc để có được mái tóc bóng mượt, thẳng tắp.
máy uốn tóc
A hair curler can create anything from tight curls to loose waves.
Máy uốn tóc có thể tạo ra mọi thứ từ những lọn tóc xoăn chặt đến những lọn tóc gợn sóng.
máy là tóc
Don't forget to use heat protectant before using a flat iron.
Đừng quên dùng sản phẩm chống nhiệt trước khi dùng máy là tóc.
tông đơ
The barber used a clipper to give him a buzz cut.
Người thợ cắt tóc đã dùng tông đơ để cắt cho anh ấy kiểu đầu cua.
máy tỉa lông
An electric trimmer is useful for shortening hair before waxing or shaving.
Máy tỉa lông điện rất hữu ích để cắt ngắn lông trước khi tẩy hoặc cạo.
dây buộc tóc
Can I borrow a hair tie? I forgot mine at home.
Tôi có thể mượn một chiếc dây buộc tóc không? Tôi để quên của mình ở nhà rồi.
dây buộc tóc vải
Scrunchies are back in fashion.
Dây buộc tóc vải đang quay trở lại thời trang.
kẹp tăm
She used bobby pins to keep her flyaways in place.
Cô ấy dùng kẹp tăm để giữ những sợi tóc con vào nếp.
kẹp tóc
The child wore a cute butterfly hair clip.
Đứa trẻ đeo một chiếc kẹp tóc hình con bướm dễ thương.
I need a hairband to tie my hair back.
Tôi cần một chiếc dây buộc tóc để buộc tóc ra sau.
đầu sấy khuếch tán
A diffuser attachment for your hairdryer helps to define curls and reduce frizz.
Đầu sấy khuếch tán cho máy sấy tóc của bạn giúp định hình các lọn tóc và giảm xơ rối.
cái kéo
I need a pair of scissors to cut this paper.
Tôi cần một cái kéo để cắt tờ giấy này.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.