31 từ vựng
cáp treo
We took the aerial tramway to get to the top of the mountain.
Chúng tôi đã đi cáp treo để lên đỉnh núi.
máy bay
We took an airplane to visit our grandparents.
Chúng tôi đã đi máy bay để thăm ông bà.
Xe cứu thương
An ambulance is on its way.
Xe cứu thương đang trên đường tới.
ô tô
The automobile industry is a major part of the global economy.
Ngành công nghiệp ô tô là một phần quan trọng của nền kinh tế toàn cầu.
xe đẩy em bé
She pushed the baby carriage through the park.
Cô ấy đẩy xe em bé đi qua công viên.
con thuyền
The boat is on the river.
Con thuyền đang ở trên sông.
xe ngựa
The royal couple arrived in a horse-drawn carriage.
Cặp đôi hoàng gia đã đến trên một chiếc xe ngựa kéo.
xe trộn bê tông
A cement mixer is a vehicle that mixes cement, sand, and water to make concrete.
Xe trộn bê tông là một phương tiện trộn xi măng, cát và nước để tạo ra bê tông.
cần cẩu
The crane lifted the heavy steel beams into place.
Cần cẩu đã nâng những dầm thép nặng vào vị trí.
xe ben
The dump truck unloaded a large pile of sand at the construction site.
Xe ben đã dỡ một đống cát lớn tại công trường.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.