59 từ vựng
đại bàng đầu trắng
The bald eagle is the national bird of the United States.
Đại bàng đầu trắng là quốc điểu của Hoa Kỳ.
Con ong
The bee is yellow.
Con ong có màu vàng.
chim sáo đen
A blackbird was singing beautifully in the garden.
Một con chim sáo đen đang hót hay trong vườn.
con mèo
I have a cat.
Tôi có một con mèo.
thịt gà
I like fried chicken.
Mình thích gà rán.
tinh tinh
The chimpanzee is one of the great apes and is native to Africa.
Tinh tinh là một trong những loài vượn lớn và có nguồn gốc từ châu Phi.
Con bò sữa
The cow says moo.
Con bò kêu moo moo.
chó sói đồng cỏ
A coyote howled at the moon in the distance.
Một con chó sói đồng cỏ hú lên mặt trăng ở phía xa.
con cua
The crab walked sideways along the sandy beach.
Con cua đi ngang dọc theo bãi biển đầy cát.
con quạ
A crow is a large black bird with a loud, harsh cry.
Quạ là một loài chim lớn màu đen với tiếng kêu to và chói tai.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.