33 từ vựng
ngôn ngữ học thần kinh
Neurolinguistics studies the brain mechanisms underlying language.
Ngôn ngữ học thần kinh nghiên cứu các cơ chế não bộ làm nền tảng cho ngôn ngữ.
ngôn ngữ học tính toán
Computational linguistics is used in developing machine translation and voice assistants.
Ngôn ngữ học tính toán được sử dụng trong việc phát triển dịch máy và trợ lý giọng nói.
ngôn ngữ học lịch sử
Historical linguistics examines how languages change over time.
Ngôn ngữ học lịch sử xem xét cách các ngôn ngữ thay đổi theo thời gian.
ngôn ngữ học ứng dụng
Language teaching is a major area of applied linguistics.
Dạy học ngôn ngữ là một lĩnh vực chính của ngôn ngữ học ứng dụng.
ngôn ngữ học miêu tả
Descriptive linguistics focuses on describing how a language is actually used.
Ngôn ngữ học miêu tả tập trung vào việc mô tả cách một ngôn ngữ thực sự được sử dụng.
ngôn ngữ học lý thuyết
Theoretical linguistics seeks to develop models of linguistic knowledge.
Ngôn ngữ học lý thuyết tìm cách phát triển các mô hình về kiến thức ngôn ngữ.
ngôn ngữ học so sánh
Comparative linguistics studies the historical relationships between languages.
Ngôn ngữ học so sánh nghiên cứu các mối quan hệ lịch sử giữa các ngôn ngữ.
ngôn ngữ học ngữ liệu
Corpus linguistics analyzes large collections of authentic language data.
Ngôn ngữ học ngữ liệu phân tích các bộ sưu tập lớn dữ liệu ngôn ngữ đích thực.
sự thụ đắc ngôn ngữ
The study of how children learn their first language is a key part of language acquisition research.
Nghiên cứu về cách trẻ em học ngôn ngữ đầu tiên của chúng là một phần quan trọng của nghiên cứu thụ đắc ngôn ngữ.
biến thể ngôn ngữ
Dialects, accents, and registers are all forms of language variation.
Phương ngữ, giọng điệu và thanh điệu đều là các dạng biến thể ngôn ngữ.
biến đổi ngôn ngữ
The internet has accelerated the pace of language change.
Internet đã đẩy nhanh tốc độ biến đổi ngôn ngữ.
họ ngôn ngữ
English and German belong to the Germanic language family.
Tiếng Anh và tiếng Đức thuộc họ ngôn ngữ German.
phân loại ngôn ngữ học
Language typology classifies languages by structural features.
Phân loại ngôn ngữ học phân loại ngôn ngữ theo đặc điểm cấu trúc.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.