54 từ vựng
nướng
We bake the bread for 30 minutes.
Chúng tôi nướng bánh mì trong 30 phút.
Tiệc nướng ngoài trời
Let's organize a barbecue in the backyard.
Hãy cùng tổ chức tiệc nướng ngoài sân sau.
rưới
Remember to baste the turkey every 30 minutes to keep it moist.
Hãy nhớ rưới nước xốt lên gà tây mỗi 30 phút để giữ cho nó ẩm.
chần
You should blanch the vegetables for a minute before stir-frying.
Bạn nên chần rau trong một phút trước khi xào.
trộn, xay
Blend the fruit and yogurt until smooth.
Xay trái cây và sữa chua cho đến khi mịn.
luộc
Boil the water first.
Đun sôi nước trước.
Kho, om
I braise the beef until it’s tender.
Mình kho thịt bò cho đến khi mềm.
pha
I'll brew some coffee for our guests.
Tôi sẽ pha một ít cà phê cho khách của chúng ta.
thắng đường
Caramelize the onions by cooking them slowly until they are brown and sweet.
Thắng đường hành tây bằng cách nấu chúng từ từ cho đến khi chúng có màu nâu và ngọt.
thư giãn, bình tĩnh lại
Just chill, we have plenty of time.
Cứ thư giãn đi, chúng ta có nhiều thời gian mà.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.