100 từ vựng
Người tiêu dùng
Consumer confidence is rising in the manufacturing sector.
Niềm tin người tiêu dùng đang tăng trong ngành sản xuất.
hàng hóa
The store sells a wide range of merchandise.
Cửa hàng bán nhiều loại hàng hóa đa dạng.
sự thăng chức; chương trình khuyến mãi, quảng bá
She got a promotion after five years at the company.
Cô ấy được thăng chức sau năm năm làm việc tại công ty.
có sẵn
Are there any tickets available for the morning show?
Có vé nào cho buổi diễn sáng nay không?
thẻ ghi nợ
Can I pay with my debit card?
Tôi có thể thanh toán bằng thẻ ghi nợ của mình không?
mặc cả, trả giá
Don't be afraid to haggle for a better deal at the market.
Đừng ngại mặc cả để có giá tốt hơn tại chợ.
chương trình khách hàng thân thiết
You can earn points by joining our loyalty program.
Bạn có thể tích điểm bằng cách tham gia chương trình khách hàng thân thiết của chúng tôi.
khu chợ, nơi buôn bán
The open-air marketplace is very crowded today.
Khu chợ trời hôm nay rất đông đúc.
cửa hàng bán đồ giảm giá
I bought these shoes at an outlet store.
Tôi đã mua đôi giày này tại một cửa hàng giảm giá.
chủ cửa hàng
The friendly shopkeeper greeted us with a smile.
Người chủ cửa hàng thân thiện chào chúng tôi bằng một nụ cười.
quầy hàng
I bought some fresh fruit from a market stall.
Tôi đã mua một ít trái cây tươi từ một quầy hàng ở chợ.
nhà cung cấp
We are evaluating proposals from several potential vendors.
Chúng tôi đang đánh giá đề xuất từ vài nhà cung cấp tiềm năng.
sự bảo hành, giấy bảo hành
The phone comes with a two-year warranty.
Chiếc điện thoại này có bảo hành hai năm.
quầy thanh toán
Please go to the checkout counter to pay.
Vui lòng đến quầy thanh toán để trả tiền.
danh sách mua sắm
Make a shopping list before you go.
Hãy lập danh sách mua sắm trước khi đi.
cơn nghiện mua sắm, mua sắm thỏa thích
She went on a shopping spree with her new credit card.
Cô ấy đã đi mua sắm thỏa thích với thẻ tín dụng mới của mình.
Giỏ hàng
Customers often add items to their cart.
Khách hàng thường thêm các mặt hàng vào giỏ hàng của họ.
Thanh toán
The payment is due next week.
Khoản thanh toán đến hạn vào tuần tới.
trung tâm mua sắm
We spent the whole day at the shopping mall.
Chúng tôi đã dành cả ngày ở trung tâm mua sắm.
hàng trong kho; cổ phiếu
The store ran out of stock for that popular toy.
Cửa hàng đã hết sạch món đồ chơi phổ biến đó trong kho.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.