30 từ vựng
môi trên
He had a small mustache on his upper lip.
Anh ấy có một bộ ria mép nhỏ trên môi trên.
môi dưới
She was biting her lower lip nervously.
Cô ấy đang cắn môi dưới một cách lo lắng.
lưỡi
We use our tongue to taste and to speak.
Chúng ta dùng lưỡi để nếm và để nói.
đầu lưỡi
His name is on the tip of my tongue, but I can't remember it.
Tên anh ấy ở ngay đầu lưỡi tôi, nhưng tôi không thể nhớ ra.
vòm miệng
The hot pizza burned the roof of my mouth.
Chiếc pizza nóng đã làm bỏng vòm miệng của tôi.
khả năng nếm và cảm nhận hương vị của một người
This wine is designed to please a sophisticated palate.
Loại rượu này được thiết kế để làm hài lòng những thực khách sành ăn.
khẩu cái cứng
The hard palate is the bony front part of the roof of the mouth.
Khẩu cái cứng là phần xương phía trước của vòm miệng.
khẩu cái mềm
The soft palate is the fleshy, flexible part toward the back of the roof of the mouth.
Khẩu cái mềm là phần có thịt, linh hoạt ở phía sau vòm miệng.
lưỡi gà
The uvula is the fleshy extension at the back of the soft palate.
Lưỡi gà là phần thịt kéo dài ở phía sau khẩu cái mềm.
nướu
Healthy gums are important for healthy teeth.
Nướu khỏe mạnh rất quan trọng đối với răng khỏe mạnh.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.