34 từ vựng
khả năng miễn dịch
Vaccines help build immunity in children.
Vắc-xin giúp xây dựng khả năng miễn dịch ở trẻ.
phản ứng miễn dịch
An allergy is an exaggerated immune response to a harmless substance.
Dị ứng là một phản ứng miễn dịch quá mức đối với một chất vô hại.
kháng thể
An antibody is a protein produced by the immune system to fight infection.
Kháng thể là một protein do hệ miễn dịch sản xuất để chống lại sự lây nhiễm.
kháng nguyên
An antigen is a foreign substance that triggers an immune response.
Kháng nguyên là một chất lạ gây ra phản ứng miễn dịch.
Bạch cầu
A high white blood cell count indicates infection.
Số lượng bạch cầu cao cho thấy tình trạng nhiễm trùng.
tế bào lympho
A lymphocyte is a type of white blood cell that is part of the immune system.
Tế bào lympho là một loại tế bào bạch cầu thuộc hệ miễn dịch.
đại thực bào
A macrophage is a large white blood cell that ingests foreign particles and pathogens.
Đại thực bào là một tế bào bạch cầu lớn có chức năng nuốt các hạt lạ và mầm bệnh.
tế bào ghi nhớ
Immune memory cells help the body respond more quickly to a second infection.
Tế bào ghi nhớ miễn dịch giúp cơ thể phản ứng nhanh hơn với lần nhiễm trùng thứ hai.
tủy xương
Bone marrow is where most of the body's blood cells are produced.
Tủy xương là nơi sản xuất hầu hết các tế bào máu của cơ thể.
tuyến ức
The thymus is a specialized organ of the immune system where T cells mature.
Tuyến ức là một cơ quan chuyên biệt của hệ miễn dịch, nơi các tế bào T trưởng thành.
lá lách
The spleen is an organ that filters blood and is part of the immune system.
Lá lách là một cơ quan lọc máu và là một phần của hệ thống miễn dịch.
hạch bạch huyết
Swollen lymph nodes are often a sign of infection.
Hạch bạch huyết sưng to thường là dấu hiệu của nhiễm trùng.
hệ bạch huyết
The lymphatic system is a network of tissues and organs that help rid the body of toxins and waste.
Hệ bạch huyết là một mạng lưới các mô và cơ quan giúp loại bỏ độc tố và chất thải ra khỏi cơ thể.
Tác nhân gây bệnh
Hand hygiene removes dangerous pathogens.
Vệ sinh tay loại bỏ các tác nhân gây bệnh nguy hiểm.
vi rút
The flu is caused by a common virus.
Cảm cúm được gây ra bởi một loại vi rút thông thường.
vi khuẩn
Not all bacteria are harmful; some are essential for our health.
Không phải tất cả vi khuẩn đều có hại; một số là cần thiết cho sức khỏe của chúng ta.
Sự nhiễm trùng.
Antibiotics are used to treat the infection.
Thuốc kháng sinh được dùng để điều trị nhiễm trùng.
Sự viêm nhiễm, viêm sưng
Chronic inflammation in the body is linked to several serious health conditions.
Viêm nhiễm mãn tính trong cơ thể có liên quan đến một số tình trạng sức khỏe nghiêm trọng.
bệnh tự miễn
In an autoimmune disease, the body's immune system attacks its own tissues.
Trong một bệnh tự miễn, hệ miễn dịch của cơ thể tấn công các mô của chính nó.
suy giảm miễn dịch
Immunodeficiency makes a person more susceptible to infections.
Suy giảm miễn dịch làm cho một người dễ bị nhiễm trùng hơn.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.