19 từ vựng
Mức lương cố định
What is the expected salary for this position?
Mức lương mong đợi cho vị trí này là bao nhiêu?
tiền công
The minimum wage was increased last month.
Mức lương tối thiểu đã được tăng vào tháng trước.
Tiền thưởng
Does the contract include an annual performance bonus?
Hợp đồng có bao gồm khoản thưởng hiệu suất hàng năm không?
Phí hoa hồng
Some currency exchange bureaus charge a commission.
Một số quầy đổi tiền thu phí hoa hồng.
nâng lên, nuôi nấng
Please raise your hand if you know the answer.
Vui lòng giơ tay nếu bạn biết câu trả lời.
làm thêm giờ
Are you eligible for overtime pay?
Bạn có đủ điều kiện nhận lương làm thêm giờ không?
Tiền lương hưu
I need to ask HR about my pension eligibility.
Tôi cần hỏi nhân sự về điều kiện nhận lương hưu.
sức khỏe
It is essential that he maintain good health.
Điều cần thiết là anh ấy phải duy trì sức khỏe tốt.
Bảo hiểm
CIF requires the seller to buy insurance.
CIF yêu cầu người bán mua bảo hiểm.
tiền trợ cấp, tiền tiêu vặt; mức cho phép
My parents give me a weekly allowance.
Bố mẹ cho tôi tiền tiêu vặt hàng tuần.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.