85 từ vựng
Lịch sử
I learned local history.
Tôi đã học lịch sử địa phương.
nhà sử học
A historian studies and writes about events of the past.
Một nhà sử học nghiên cứu và viết về các sự kiện trong quá khứ.
dòng thời gian
Please provide a clear timeline of your previous work experiences.
Vui lòng cung cấp dòng thời gian rõ ràng về các kinh nghiệm làm việc trước đây của bạn.
kỷ nguyên
The Victorian era was a period of great industrial and social change.
Kỷ nguyên Victoria là một thời kỳ của những thay đổi lớn về công nghiệp và xã hội.
tuổi, thời đại
What is your age?
Bạn bao nhiêu tuổi?
tiết học
This is our second period.
Đây là tiết học thứ hai của chúng ta.
thế kỷ
We are living in the 21st century.
Chúng ta đang sống ở thế kỷ 21.
thập kỷ
He has lived here for over a decade.
Anh ấy đã sống ở đây hơn một thập kỷ.
thiên niên kỷ
We celebrated the new millennium in the year 2000.
Chúng tôi đã ăn mừng thiên niên kỷ mới vào năm 2000.
Thế hệ
There is a significant gap between my generation and my parents'.
Có một khoảng cách đáng kể giữa thế hệ của tôi và bố mẹ tôi.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.