37 từ vựng
lễ hội Năm mới
The New Year festival is a time for family reunions.
Lễ hội Năm mới là thời gian để gia đình đoàn tụ.
trang trí nhà cửa
We will decorate the house with red and gold items.
Chúng tôi sẽ trang trí nhà cửa với những vật dụng màu đỏ và vàng.
gói bánh chưng
It takes many hours to make banh chung.
Mất nhiều giờ để gói bánh chưng.
làm nem rán, làm chả giò
My grandmother taught me how to make spring rolls.
Bà tôi đã dạy tôi cách làm nem rán.
mua hoa hồng
We usually buy roses to decorate the altar.
Chúng tôi thường mua hoa hồng để trang trí bàn thờ.
mua một cành hoa đào
We went to the flower market to buy a branch of peach blossoms.
Chúng tôi đã đến chợ hoa để mua một cành hoa đào.
đến thăm nhà ông bà tôi
On the first day of the new year, we always visit my grandparents’ house.
Vào ngày đầu tiên của năm mới, chúng tôi luôn đến thăm nhà ông bà tôi.
màn trình diễn pháo hoa
The fireworks show at midnight was spectacular.
Màn trình diễn pháo hoa vào lúc nửa đêm thật ngoạn mục.
một bữa tiệc Năm mới
We organized a big New Year party for all our relatives.
Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc Năm mới lớn cho tất cả họ hàng.
một lễ hội hoa
We walked around a flower festival and took many photos.
Chúng tôi đã đi dạo quanh một lễ hội hoa và chụp rất nhiều ảnh.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.