27 từ vựng
tầng trệt / tầng một / tầng hai
My classroom is on the second floor.
Phòng học của tôi ở tầng hai.
phòng mỹ thuật
Let's go to the art room.
Hãy đến phòng mỹ thuật nào.
phòng máy tính
I use the computer in the computer room.
Tôi sử dụng máy tính trong phòng máy tính.
đi lên lầu
Go upstairs to find the principal's office.
Đi lên lầu để tìm phòng hiệu trưởng.
đi xuống lầu
Let's go downstairs to the playground.
Hãy đi xuống lầu ra sân chơi.
đi dọc theo
Go along this hallway until you see the stairs.
Đi dọc theo hành lang này cho đến khi bạn thấy cầu thang.
tầng trệt
The reception is on the ground floor.
Quầy lễ tân ở tầng trệt.
đi ngang qua
Go past the library and turn left.
Đi ngang qua thư viện và rẽ trái.
rẽ phải
Go straight and turn right at the corner.
Đi thẳng và rẽ phải ở góc.
rẽ trái
Turn left to get to the art room.
Rẽ trái để đến phòng mỹ thuật.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.