37 từ vựng
mạng internet
I use the internet to study.
Tôi sử dụng internet để học tập.
Mạng lưới, hệ thống
Think of our server network as the body's nervous system.
Hãy coi mạng lưới máy chủ của chúng ta như hệ thần kinh của cơ thể.
Mạng internet không dây
Does this café have free Wi-Fi for customers?
Quán cà phê này có Wi-Fi miễn phí cho khách không?
Bộ định tuyến
The technician placed the router in the living room.
Kỹ thuật viên đã đặt bộ định tuyến trong phòng khách.
bộ điều giải
Restart the modem to reset the connection.
Khởi động lại bộ điều giải để thiết lập lại kết nối.
băng thông rộng
We need a faster broadband connection.
Chúng tôi cần kết nối băng thông rộng nhanh hơn.
Cáp quang
Fiber optic is the fastest option available here.
Cáp quang là lựa chọn nhanh nhất hiện có ở đây.
sự kết nối
Nature helps our connection with the earth.
Thiên nhiên giúp sự kết nối của chúng ta với trái đất.
băng thông
This video streaming service requires a lot of bandwidth.
Dịch vụ phát video trực tuyến này đòi hỏi băng thông lớn.
địa chỉ IP
An IP address is a unique number that identifies a device on the internet.
Địa chỉ IP là một số duy nhất xác định một thiết bị trên internet.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.