20 từ vựng
hàng trong kho; cổ phiếu
The store ran out of stock for that popular toy.
Cửa hàng đã hết sạch món đồ chơi phổ biến đó trong kho.
hàng hóa
These goods are made in Vietnam.
Những hàng hóa này được sản xuất tại Việt Nam.
sản phẩm
The company launched a new software product last month.
Công ty đã ra mắt một sản phẩm phần mềm mới vào tháng trước.
ra lệnh, yêu cầu; đặt hàng, gọi món
The general ordered his troops to retreat.
Vị tướng đã ra lệnh cho quân đội rút lui.
Sự giao hàng
We expect the delivery by noon.
Chúng tôi mong đợi giao hàng trước trưa.
nhà kho
The items are stored in the warehouse.
Các mặt hàng được lưu trữ trong nhà kho.
mặt hàng/sản phẩm
How many items are in the box?
Có bao nhiêu mặt hàng trong hộp?
Nhập lại kho
Check the item before we restock it.
Kiểm tra món hàng trước khi chúng ta nhập lại kho.
bán
They sell cars.
Họ bán xe hơi.
mua
She is going to buy a new phone tomorrow.
Cô ấy sẽ mua một chiếc điện thoại mới vào ngày mai.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.