30 từ vựng
ống nghe y tế
The doctor placed the stethoscope on the patient's chest.
Bác sĩ đặt ống nghe lên ngực bệnh nhân.
Nhiệt kế
A digital thermometer is essential for children.
Nhiệt kế kỹ thuật số là thứ cần thiết cho trẻ em.
ống tiêm
The doctor filled the syringe with medicine.
Bác sĩ đã bơm thuốc vào ống tiêm.
Dao mổ
Scalpel, please.
Cho tôi dao mổ.
kẹp phẫu thuật
The surgeon used forceps to grasp the small piece of tissue.
Bác sĩ phẫu thuật đã dùng kẹp để gắp mảnh mô nhỏ.
Cái nhíp
Use tweezers to remove the splinter.
Dùng nhíp để lấy mảnh dằm ra.
băng gạc
Put a bandage on.
Hãy quấn băng gạc vào.
gạc y tế
Please cover the cut with a sterile gauze pad.
Vui lòng che vết cắt bằng một miếng gạc vô trùng.
Găng tay giữ ấm bàn tay.
My hands are warm inside my colorful gloves.
Bàn tay bé thấy thật ấm áp trong đôi găng tay nhiều màu.
máy đo huyết áp
He checks his blood pressure daily with a monitor.
Anh ấy kiểm tra huyết áp hàng ngày bằng máy đo.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.