44 từ vựng
tự lập
You need to become more independent at university.
Bạn cần trở nên tự lập hơn khi ở đại học.
Thuộc về truyền thống
They wear traditional costumes.
Họ mặc những bộ trang phục truyền thống.
một cách nhẹ nhàng
She held the butterfly gently.
Cô ấy giữ con bướm một cách nhẹ nhàng.
công khai, thẳng thắn
He spoke openly about his problems.
Anh ấy nói chuyện một cách thẳng thắn về các vấn đề của mình.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.