44 từ vựng
những công việc liên quan đến việc dọn dẹp và bảo quản nhà cửa
I spent all morning doing housework.
Tôi đã dành cả buổi sáng để làm việc nhà.
việc giặt giũ, quần áo cần giặt
I do the laundry on Sundays.
Tôi giặt giũ vào các ngày Chủ Nhật.
Hàng tạp hóa, thực phẩm
I bought all my groceries for the week at the market.
Tôi đã mua tất cả thực phẩm cho tuần này ở chợ.
người trụ cột, người kiếm tiền chính
In many families, both parents share the role of breadwinner.
Trong nhiều gia đình, cả cha và mẹ đều chia sẻ vai trò là người trụ cột.
người nội trợ
Being a homemaker is a demanding and important job.
Trở thành người nội trợ là một công việc đòi hỏi cao và quan trọng.
trách nhiệm
We have a responsibility to our planet.
Chúng ta có trách nhiệm với hành tinh của mình.
Lòng biết ơn
I am writing to express my sincere gratitude for your assistance.
Tôi viết thư này để bày tỏ lòng biết ơn chân thành về sự giúp đỡ của bạn.
mối liên kết, sự gắn bó; trái phiếu
They share a close bond as childhood friends.
Họ có một mối liên kết thân thiết từ thời thơ ấu.
nhân vật; tính cách; ký tự
My favorite character in the movie is the hero.
Nhân vật yêu thích của tôi trong phim là người hùng.
chất lượng
The quality of our materials justifies the price.
Chất lượng vật liệu của chúng tôi xứng đáng với mức giá đó.
nhiệm vụ
I have many tasks to finish before the end of the day.
Tôi có nhiều nhiệm vụ phải hoàn thành trước cuối ngày.
thành viên
Every team member has a specific role.
Mỗi thành viên nhóm đều có vai trò cụ thể.
Lợi ích
The main benefit is faster processing.
Lợi ích chính là xử lý nhanh hơn.
kỹ năng
He shows how skill is acquired.
Anh ấy chỉ ra cách kỹ năng được tiếp thu.
Sự thành công
Hard work leads to success.
Chăm chỉ dẫn đến thành công.
trải nghiệm
I have been experiencing a new culture for a week.
Tôi đã đang trải nghiệm một nền văn hóa mới được một tuần.
theo như
According to the weather forecast, it will rain tomorrow.
Theo như dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ mưa.
cá nhân
This is a personal matter.
Đây là vấn đề cá nhân.
giá trị
The value of the house has increased over the years.
Giá trị của căn nhà đã tăng lên theo năm tháng.
Mối quan hệ họ hàng.
The ties of kinship are very strong in this village.
Mối quan hệ họ hàng rất bền chặt ở ngôi làng này.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.