50 từ vựng
sách
This is a great book.
Đây là một cuốn sách hay.
Cái bút mực
I want a pen.
Mình muốn một cái bút.
bút chì
There are pencils on the desk.
Có những chiếc bút chì trên bàn học.
cái túi
Pack your bag now.
Hãy thu dọn túi của bạn đi.
Một thông tin được sử dụng trong thuật toán để mã hóa hoặc giải mã dữ liệu.
If you lose the private key, you can no longer access your encrypted files.
Nếu bạn làm mất khóa riêng tư, bạn không thể truy cập vào các tệp đã mã hóa của mình nữa.
Ví tiền
I lost my wallet with all my cards.
Tôi làm mất ví cùng tất cả thẻ của mình.
Thẻ tín dụng
Using a credit card helps build your credit history.
Sử dụng thẻ tín dụng giúp xây dựng lịch sử tín dụng của bạn.
tiền
I have no money for a new shirt.
Tôi không có tiền để mua một chiếc áo mới.
vé
Do you have your flight ticket?
Bạn có vé máy bay chưa?
bản đồ
Look at the map.
Hãy nhìn vào bản đồ.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.