49 từ vựng
Cảm thấy vui vẻ và mỉm cười.
I am happy to play with you!
Mẹ rất vui khi được chơi cùng con!
Buồn
Are you sad today?
Hôm nay bạn có buồn không?
Tức giận
Don't be angry.
Đừng tức giận.
Hào hứng
I am excited for Monday.
Tôi hào hứng đón chờ thứ Hai.
mệt mỏi
I am tired because I played football.
Tớ mệt vì tớ đã chơi bóng đá.
tràn đầy năng lượng
I feel energetic after a good sleep.
Tôi cảm thấy tràn đầy năng lượng sau một giấc ngủ ngon.
Bình tĩnh
Try to stay calm during the dispute.
Hãy cố gắng bình tĩnh trong lúc tranh cãi.
căng thẳng
I feel stressed about my exams.
Tôi cảm thấy căng thẳng về các kỳ thi.
thoải mái, thư thái
He looks very relaxed.
Anh ấy trông rất thư thái.
bận rộn
I am too busy today.
Hôm nay tôi quá bận.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.