50 từ vựng
Nhà, tổ ấm
I want to go home.
Tôi muốn về nhà.
trường học
I go to school daily.
Tôi đến trường hằng ngày.
thư viện
The library is quiet.
Thư viện thì yên tĩnh.
rạp chiếu phim
I went to the cinema to see a movie.
Tôi đi đến rạp chiếu phim để xem phim.
Nhà hàng
Do you know any good restaurants nearby?
Bạn có biết nhà hàng nào ngon ở gần đây không?
bệnh viện
He works in a big hospital.
Anh ấy làm việc ở một bệnh viện lớn.
cửa hàng, cửa hiệu
She went to the store to buy some bread and milk.
Cô ấy đến cửa hàng để mua bánh mì và sữa.
Thị trường
We need to analyze the market.
Chúng ta cần phân tích thị trường.
ngân hàng
I need to go to the bank.
Tôi cần đi đến ngân hàng.
Bưu điện
Go to the post office.
Hãy đến bưu điện.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.