46 từ vựng
Nhiệt kế
A digital thermometer is essential for children.
Nhiệt kế kỹ thuật số là thứ cần thiết cho trẻ em.
đồng hồ bấm giờ, bộ hẹn giờ
She set a timer for ten minutes while cooking.
Cô ấy đặt đồng hồ bấm giờ mười phút khi nấu ăn.
lọ
He keeps his brushes in a jar of water to keep them clean.
Anh ấy giữ cọ của mình trong một lọ nước để giữ chúng sạch sẽ.
đồ đựng, thùng chứa; container
Put the leftover food in a plastic container before putting it in the fridge.
Hãy cho thức ăn thừa vào hộp đựng nhựa trước khi để vào tủ lạnh.
mí mắt
She blinked her eyelids.
Cô ấy chớp mí mắt.
cái giỏ
She packed the fruit in a picnic basket.
Cô ấy xếp trái cây vào giỏ dã ngoại.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.