41 từ vựng
bột mì
Mix the flour with water.
Trộn bột mì với nước.
Đường.
I do not put sugar in my coffee.
Tôi không cho đường vào cà phê của mình.
muối
Please pass the salt.
Làm ơn đưa giúp tôi lọ muối.
hạt tiêu, ớt chuông
Pass the salt and pepper, please.
Làm ơn đưa muối và tiêu.
Dầu mỏ
Many cars run on oil-based fuel.
Nhiều xe hơi chạy bằng nhiên liệu từ dầu mỏ.
bơ
Please pass the butter.
Vui lòng chuyển cho tôi lọ bơ.
bơ thực vật
Margarine is often used as a substitute for butter.
Bơ thực vật thường được dùng làm chất thay thế cho bơ.
giấm
A simple vinaigrette is made with oil and vinegar.
Nước sốt vinaigrette đơn giản được làm bằng dầu và giấm.
nước
I need some water, please.
Làm ơn cho tôi ít nước.
sữa
I drink milk every morning.
Tôi uống sữa mỗi sáng.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.