12 kosakata
việc cho thuê; đồ/nhà cho thuê
We booked a beach house rental for our summer vacation.
Chúng tôi đã đặt một căn nhà cho thuê ở bãi biển cho kỳ nghỉ hè.
hư hại
Report any existing damage to the landlord immediately.
Báo cáo ngay mọi hư hại hiện có cho chủ nhà.
Bảo hiểm
CIF requires the seller to buy insurance.
CIF yêu cầu người bán mua bảo hiểm.
gửi tiền
I need to deposit this check.
Tôi cần gửi tấm séc này vào tài khoản.
Thuê, mướn
I want to rent an apartment for a month.
Tôi muốn thuê một căn hộ trong một tháng.
sự trở về; lợi nhuận; hàng trả lại
We are looking forward to your return next week.
Chúng tôi mong chờ ngày bạn trở về vào tuần tới.
nhặt lên, cầm lên; đón
She bent down to pick up her phone.
Cô ấy cúi xuống nhặt điện thoại lên.
thả xuống, đưa đến nơi
Can you drop me off at the airport?
Bạn có thể đưa tôi đến sân bay không?
nhỏ gọn, ít tốn chỗ
Rolling your clothes makes them more compact for packing into a small bag.
Cuộn quần áo giúp chúng nhỏ gọn hơn để xếp vào một chiếc túi nhỏ.
thêm, bổ sung
There will be an additional charge for this service.
Sẽ có một khoản phí bổ sung cho dịch vụ này.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.