46 kosakata
Quyền tài phán
We must operate within the local jurisdiction's rules.
Chúng ta phải hoạt động trong phạm vi quy định của quyền tài phán địa phương.
quyền giữ tài sản thế chấp
There is a lien on the property due to unpaid taxes.
Có một quyền giữ tài sản thế chấp trên bất động sản do chưa nộp thuế.
Có tính ràng buộc pháp lý
Most sections of this MOU are not legally binding.
Hầu hết các phần trong biên bản ghi nhớ này không có tính ràng buộc pháp lý.
điều khoản, quy định cụ thể
A major stipulation in the offer is the non-compete clause.
Một điều khoản quan trọng trong đề nghị là điều khoản không cạnh tranh.
bảo lãnh
My parents acted as guarantors for my student loan.
Cha mẹ tôi đã đóng vai trò là người bảo lãnh cho khoản vay sinh viên của tôi.
Thi hành, thực thi
We will have to enforce the penalty clause if the goods don't arrive today.
Chúng tôi sẽ buộc phải thực thi điều khoản phạt nếu hàng không đến hôm nay.
khu định cư; thỏa thuận dàn xếp
The village grew from a small settlement into a busy town.
Ngôi làng đã phát triển từ một khu định cư nhỏ thành một thị trấn nhộn nhịp.
sự sửa đổi
An amendment was proposed to the broadcasting law.
Một sự sửa đổi đã được đề xuất cho luật phát thanh truyền hình.
sự không thực hiện nghĩa vụ
The company is in default on its loan payments.
Công ty không thực hiện nghĩa vụ thanh toán các khoản vay.
Sự hoàn lại chi phí
I requested a reimbursement for the out-of-pocket ambulance expense.
Tôi đã yêu cầu hoàn lại chi phí xe cứu thương mà tôi đã tự thanh toán.
phát hành, ra mắt; thả, giải phóng
The band will release their new album next month.
Ban nhạc sẽ phát hành album mới vào tháng tới.
Tính bảo mật
Maintaining confidentiality is part of your contract.
Duy trì tính bảo mật là một phần trong hợp đồng của bạn.
có thể thực thi
If signed correctly, the contract is enforceable.
Nếu được ký đúng cách, hợp đồng có thể được thực thi.
thỏa thuận bảo mật thông tin
Before we show you the prototype, you need to sign a non-disclosure agreement.
Trước khi chúng tôi cho bạn xem nguyên mẫu, bạn cần ký một thỏa thuận bảo mật thông tin.
khoản tiền phạt vi phạm hợp đồng
If the project is delayed, the contractor must pay liquidated damages of $1,000 per day.
Nếu dự án bị chậm trễ, nhà thầu phải nộp khoản tiền phạt vi phạm là 1.000 đô la mỗi ngày.
sự kiện bất khả kháng
The contract was cancelled due to force majeure.
Hợp đồng đã bị hủy do sự kiện bất khả kháng.
điều khoản không cạnh tranh
The executive's contract includes a non-compete clause valid for two years after leaving.
Hợp đồng của giám đốc điều hành bao gồm một điều khoản không cạnh tranh có hiệu lực trong hai năm sau khi nghỉ việc.
Đề nghị đáp lại
After receiving the job offer, I decided to make a counteroffer.
Sau khi nhận được thư mời làm việc, tôi đã quyết định đưa ra đề nghị đáp lại.
điều kiện tiên quyết
Securing financing is a condition precedent to the purchase of the house.
Việc đảm bảo được nguồn tài chính là một điều kiện tiên quyết để mua ngôi nhà.
sự vi phạm hợp đồng
They are suing the supplier for a material breach of contract.
Họ đang kiện nhà cung cấp vì một sự vi phạm hợp đồng trọng yếu.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.