46 kosakata
Lời hứa hoặc sự thỏa thuận giữa hai người.
We made an agreement to turn off the TV at 8 PM.
Chúng ta đã thỏa thuận sẽ tắt TV lúc 8 giờ tối.
Hợp đồng
We need to review the contract terms.
Chúng ta cần xem xét các điều khoản hợp đồng.
mệnh đề ; điều khoản
This sentence has two clauses joined by "and".
Câu này có hai mệnh đề được nối bằng "and".
chữ ký
Please put your signature at the bottom of the page.
Vui lòng đặt chữ ký của bạn ở cuối trang.
thuật ngữ; học kỳ; nhiệm kỳ; điều khoản
This is a technical term used in medicine.
Đây là một thuật ngữ chuyên ngành dùng trong y học.
Nghĩa vụ
The seller has no obligation to load the truck under EXW.
Người bán không có nghĩa vụ bốc hàng lên xe dưới điều kiện EXW.
Buổi tiệc
Let's go to the party.
Hãy đến buổi tiệc nào.
sự vi phạm
The company committed a breach of contract.
Công ty đã phạm lỗi vi phạm hợp đồng.
sự gia hạn
The contract is up for renewal at the end of the year.
Hợp đồng sẽ được gia hạn vào cuối năm.
tranh chấp
They are trying to resolve the dispute.
Họ đang cố gắng giải quyết tranh chấp.
tiền bồi thường; lương thưởng, đãi ngộ
The company offered him compensation for his injury at work.
Công ty đã đề nghị bồi thường cho anh ấy vì chấn thương trong lúc làm việc.
thông báo
Please read the notice on the door.
Vui lòng đọc thông báo trên cửa.
Thanh toán
The payment is due next week.
Khoản thanh toán đến hạn vào tuần tới.
Hóa đơn thanh toán
The gardener will send the invoice via email after the job.
Người làm vườn sẽ gửi hóa đơn qua email sau khi hoàn thành công việc.
hủy bỏ
They might cancel our tour due to the typhoon.
Họ có thể hủy chuyến tham quan của chúng tôi do bão.
Chấm dứt hợp đồng
Check for termination fees before switching providers.
Kiểm tra phí chấm dứt hợp đồng trước khi đổi nhà cung cấp.
cung cấp, chuẩn bị sẵn nguồn lực
The army was provisioned with enough food for the winter.
Quân đội được cung cấp đủ lương thực cho mùa đông.
gửi tiền
I need to deposit this check.
Tôi cần gửi tấm séc này vào tài khoản.
Sự đồng ý
Websites are required to obtain user consent before collecting personal data.
Các trang web được yêu cầu phải có sự đồng ý của người dùng trước khi thu thập dữ liệu cá nhân.
trọng tài thương mại
The contract requires binding arbitration.
Hợp đồng yêu cầu trọng tài bắt buộc.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.