52 kosakata
khách sạn
We stayed at a beautiful hotel near the beach.
Chúng tôi đã ở tại một khách sạn xinh đẹp gần bãi biển.
Nhà hàng
Do you know any good restaurants nearby?
Bạn có biết nhà hàng nào ngon ở gần đây không?
Khách hàng
The customer is waiting on line.
Khách hàng đang chờ trên đường dây.
khách mời; khách lưu trú
We invited many guests to our wedding party.
Chúng tôi đã mời rất nhiều khách đến dự tiệc cưới.
Sự đặt trước
I would like to confirm my hotel booking.
Tôi muốn xác nhận đặt phòng khách sạn của mình.
Đặt phòng, giữ chỗ
I have a reservation under the name John Smith.
Tôi có đặt phòng dưới tên John Smith.
thủ tục nhận phòng, thủ tục lên máy bay
Check-in at the hotel starts at 2 PM.
Thủ tục nhận phòng ở khách sạn bắt đầu lúc 2 giờ chiều.
thủ tục trả phòng
Check-out time is by 11 AM.
Giờ trả phòng là trước 11 giờ sáng.
dịch vụ
The hotel offers excellent room service.
Khách sạn có dịch vụ phòng tuyệt vời.
phục vụ nam
The waiter brought our drinks.
Người phục vụ đã mang đồ uống của chúng tôi đến.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.