135 kosakata
sắp xếp / chuẩn bị điều gì
I have lined up a few interviews for next week.
Tôi đã sắp xếp một vài cuộc phỏng vấn cho tuần tới.
trả tiền trước
The supplier requires cash in advance for overseas orders.
Nhà cung cấp yêu cầu trả tiền trước đối với các đơn hàng nước ngoài.
Chúc may mắn
You have an audition today? Break a leg!
Hôm nay bạn có buổi thử giọng à? Chúc may mắn nhé!
vui như trên mây
She's been on cloud nine since she got the promotion.
Cô ấy đã vui như trên mây kể từ khi được thăng chức.
Lạnh nhạt với ai đó
She gave me the cold shoulder at the party.
Cô ấy đã lạnh nhạt với tôi tại bữa tiệc.
Đắt cắt cổ
That new car costs an arm and a leg.
Chiếc xe mới đó đắt cắt cổ.
để lộ bí mật
It was supposed to be a surprise party, but someone let the cat out of the bag.
Đó đáng lẽ là một bữa tiệc bất ngờ, nhưng ai đó đã để lộ bí mật.
tiết lộ bí mật
Come on, spill the beans! What did he say?
Thôi nào, tiết lộ bí mật đi! Anh ấy đã nói gì?
Cắn răng chịu đựng
I have to bite the bullet and tell him the truth.
Tôi phải cắn răng chịu đựng và nói cho anh ấy sự thật.
người lười biếng
He turned into a real couch potato after he lost his job.
Anh ấy đã trở thành một người lười biếng thực sự sau khi mất việc.
Đạt yêu cầu
He's getting older and can't cut the mustard anymore.
Ông ấy già đi và không còn đạt yêu cầu nữa.
Gậy ông đập lưng ông
He's always teasing others, so it's good to see him get a taste of his own medicine.
Anh ta luôn trêu chọc người khác, nên thật tốt khi thấy anh ta bị gậy ông đập lưng ông.
đến lượt bạn quyết định/hành động
I've done my part. The ball is in your court now.
Tôi đã làm xong phần của mình. Bây giờ đến lượt bạn rồi.
Phá vỡ sự ngại ngùng
He told a joke to break the ice.
Anh ấy kể một câu chuyện cười để phá vỡ sự ngại ngùng.
nỗ lực hơn nữa
She's a great employee because she's always willing to go the extra mile.
Cô ấy là một nhân viên tuyệt vời vì cô ấy luôn sẵn lòng nỗ lực hơn nữa.
Nói trúng phóc
You hit the nail on the head with that answer.
Câu trả lời của bạn đúng trúng phóc.
Bạn đang nghĩ gì vậy?
You've been quiet for a while. A penny for your thoughts?
Bạn im lặng nãy giờ rồi. Bạn đang nghĩ gì vậy?
trong cái rủi có cái may
Losing that job was a blessing in disguise; I found a much better one.
Mất công việc đó đúng là trong cái rủi có cái may; tôi đã tìm được một công việc tốt hơn nhiều.
Hành động quan trọng hơn lời nói
He promised to help, but actions speak louder than words.
Anh ta hứa sẽ giúp, nhưng hành động quan trọng hơn lời nói.
Trong cái rủi có cái may
I lost my job, but every cloud has a silver lining; I found a better one.
Tôi mất việc, nhưng trong cái rủi có cái may; tôi đã tìm được việc tốt hơn.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.