20 kosakata
Hóa đơn thanh toán
The gardener will send the invoice via email after the job.
Người làm vườn sẽ gửi hóa đơn qua email sau khi hoàn thành công việc.
I received a large ambulance bill in the mail today.
Tôi đã nhận được hóa đơn xe cứu thương lớn qua đường bưu điện hôm nay.
Thanh toán
The payment is due next week.
Khoản thanh toán đến hạn vào tuần tới.
số lượng, lượng; số tiền
A large amount of money was spent on the project.
Một số tiền lớn đã được chi cho dự án.
chính
said due east
giương buồm theo hướng chính đông
tính phí; sạc điện; buộc tội
The hotel charges $100 per night.
Khách sạn tính phí 100 đô la mỗi đêm.
Hóa đơn, biên lai
Please keep all your receipts for expense reporting.
Vui lòng giữ tất cả hóa đơn để báo cáo chi phí.
tín dụng; công trạng, sự ghi nhận
He bought the car on credit.
Anh ấy mua chiếc xe bằng hình thức trả góp/tín dụng.
sự cân bằng; số dư
You need to keep a balance between work and life.
Bạn cần giữ sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
Hoàn tiền
I requested a full refund for the faulty appliance.
Tôi đã yêu cầu hoàn tiền đầy đủ cho thiết bị bị lỗi.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.