16 words
hươu cao cổ
A giraffe has a very long neck to reach high leaves.
Hươu cao cổ có một cái cổ rất dài để vươn tới những chiếc lá trên cao.
Con sư tử
The lion is very brave.
Sư tử rất dũng cảm.
Chú chim có cánh biết bay.
The little bird sings a happy song.
Chú chim nhỏ hót một bài ca vui vẻ.
con cá sấu
Look at the crocodile in the river!
Nhìn con cá sấu ở dưới sông kìa!
Con công
The peacock has a colorful tail.
Con công có một chiếc đuôi rực rỡ sắc màu.
Dũng cảm, không sợ hãi.
You are a brave helper.
Con là một người giúp đỡ dũng cảm.
Có sức khỏe tốt, mạnh mẽ.
Eating healthy food makes you strong.
Ăn thức ăn lành mạnh giúp bé trở nên mạnh mẽ.
tiếng gầm; riếng rầm rầm; tiếng om sòm
the roar of a lion
tiếng gầm gừ của sư tử
vui vẻ, hớn hở
They sang merrily as they walked home.
Họ hát vui vẻ khi đi bộ về nhà.
nhanh chóng
I answered quickly, before he could hang up.
Mình trả lời nhanh chóng trước khi anh ấy kịp cúp máy.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.