22 words
phòng máy tính
I use the computer in the computer room.
Tôi sử dụng máy tính trong phòng máy tính.
Tòa nhà
That building is very tall.
Tòa nhà đó rất cao.
thành phố
Hanoi is a busy city.
Hà Nội là một thành phố bận rộn.
cơ sở vật chất
This hotel has excellent fitness facilities.
Khách sạn này có cơ sở vật chất thể hình tuyệt vời.
bông hoa
He gave her a bunch of flowers on her birthday.
Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa nhân dịp sinh nhật.
khu vườn, vườn
She grows flowers in her garden.
Cô ấy trồng hoa trong vườn.
núi
We climbed a high mountain last summer.
Chúng tôi đã leo một ngọn núi cao vào mùa hè năm ngoái.
sân chơi
We play soccer in the playground.
Chúng tôi chơi bóng đá ở sân chơi.
thể thao
Sports journalism involves reporting on games, athletes, and sporting events.
Báo chí thể thao bao gồm việc đưa tin về các trận đấu, vận động viên và sự kiện thể thao.
thị trấn, thị xã
I live in this town.
Tôi sống ở thị trấn này.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.