28 words
hỗ trợ tài chính
Many students from low-income families rely on financial aid to attend college.
Nhiều sinh viên từ các gia đình thu nhập thấp dựa vào hỗ trợ tài chính để học đại học.
Đủ điều kiện
Are you eligible for government benefits?
Bạn có đủ điều kiện hưởng phúc lợi chính phủ không?
tiêu chí đánh giá
The writing section is marked based on specific criteria.
Phần viết được chấm dựa trên các tiêu chí cụ thể.
quyền lợi hợp pháp
Check your annual leave entitlement in the manual.
Kiểm tra quyền lợi nghỉ phép hàng năm trong sổ tay.
Sự phân bổ
Check your department's budget allocation for supplies.
Kiểm tra hạn mức ngân sách phân bổ cho văn phòng phẩm của phòng bạn.
Lợi ích
The main benefit is faster processing.
Lợi ích chính là xử lý nhanh hơn.
Tiền trợ cấp
The agricultural sector receives a government subsidy.
Ngành nông nghiệp nhận được khoản trợ cấp của chính phủ.
khoản tài trợ, khoản trợ cấp
The university received a grant to fund its research project.
Trường đại học đã nhận được một khoản tài trợ để thực hiện dự án nghiên cứu của mình.
phụ thuộc
He is still financially dependent on his family.
Anh ấy vẫn phụ thuộc tài chính vào gia đình.
thâm hụt ngân sách
A budget deficit occurs when government spending exceeds revenue.
Thâm hụt ngân sách xảy ra khi chi tiêu của chính phủ vượt quá doanh thu.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.