299 words
diễn lại
The children acted out the story.
Những đứa trẻ đã diễn lại câu chuyện.
có lý/hợp lý
His story doesn't add up.
Câu chuyện của anh ấy không hợp lý.
đồng ý với
I agree with you.
Tôi đồng ý với bạn.
hỏi thăm nhiều người
I asked around but nobody has seen my wallet.
Tôi đã hỏi thăm nhiều người nhưng không ai nhìn thấy ví của tôi.
yêu cầu
He asked for help.
Anh ấy đã yêu cầu sự giúp đỡ.
lùi lại
He backed away from the dog.
Anh ấy lùi lại tránh xa con chó.
nhượng bộ
She refused to back down.
Cô ấy từ chối nhượng bộ.
lùi xe vào
He backed the car in carefully.
Anh ấy lùi xe vào cẩn thận.
rút lui/ngừng làm phiền
I told him to back off.
Tôi bảo anh ấy rút lui đi.
rút lời/nuốt lời
You promised to help, you can't back out now.
Bạn đã hứa giúp đỡ, bạn không thể nuốt lời bây giờ.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.