15 words
giáo viên tiếng Anh
My English teacher helps me speak better every day.
Giáo viên tiếng Anh của tôi giúp tôi nói tốt hơn mỗi ngày.
giáo viên Toán
The Maths teacher explains difficult problems very clearly.
Thầy giáo dạy Toán giải thích các bài toán khó rất rõ ràng.
yêu thích
What is your favourite colour?
Màu sắc yêu thích của bạn là gì?
Tốt, hay, vui.
You had a good day.
Con đã có một ngày thật tốt.
nó
The book is on the table; it is new.
Cuốn sách ở trên bàn; nó còn mới.
họa sĩ
She is a talented painter.
Cô ấy là một họa sĩ tài năng.
ca sĩ
I would like to be a singer.
Tôi muốn trở thành một ca sĩ.
giáo viên
She wants to become a teacher.
Cô ấy muốn trở thành giáo viên.
Tại sao.
Why are you sad?
Tại sao con buồn?
Viết
She used to write letters.
Cô ấy đã từng viết thư.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.