117 words
thực hiện/tiến hành
They conduct research every summer.
Họ tiến hành nghiên cứu mỗi mùa hè.
hồ sơ, biên bản; kỷ lục; đĩa hát
He broke the world record for the 100-meter sprint.
Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới ở nội dung chạy 100 mét.
phát hành, ra mắt; thả, giải phóng
The band will release their new album next month.
Ban nhạc sẽ phát hành album mới vào tháng tới.
video âm nhạc
The music video for this song is amazing.
Video âm nhạc cho bài hát này thật tuyệt vời.
nhạc nền/băng nhạc
The podcast intro has a great soundtrack.
Phần mở đầu podcast có nhạc nền rất hay.
điệp khúc
The chorus is much more energetic than the verses.
Phần điệp khúc tràn đầy năng lượng hơn hẳn so với các đoạn lời.
khổ thơ, đoạn bài hát
Can you hear the double negative in the first verse?
Bạn có nghe thấy phủ định kép ở khổ đầu tiên không?
cây cầu
We crossed the bridge to get to the other side of the river.
Chúng tôi đã đi qua cầu để sang bờ bên kia sông.
một mình, đơn độc; diễn đơn
a solo attempt
một cố gắng đơn độc
song diễn
They performed a romantic duet from Swan Lake.
Họ đã biểu diễn một màn song diễn lãng mạn từ vở Hồ thiên nga.
buổi biểu diễn
The band has a few gigs scheduled for next month.
Ban nhạc có một vài buổi biểu diễn được lên lịch vào tháng tới.
chuyến lưu diễn
The K-pop group is starting their world tour next month.
Nhóm nhạc K-pop sẽ bắt đầu chuyến lưu diễn thế giới vào tháng tới.
Lễ hội, liên hoan
Is there a local festival happening this week?
Tuần này có lễ hội địa phương nào không?
danh sách phát
I created a playlist for the party.
Tôi đã tạo một danh sách phát cho bữa tiệc.
bìa album
The album cover was designed by a famous artist.
Bìa album được thiết kế bởi một nghệ sĩ nổi tiếng.
Độc thân.
She has been single for a year.
Cô ấy đã độc thân một năm nay.
đánh, va chạm
He hit the ball hard.
Anh ấy đánh mạnh vào quả bóng.
Biểu đồ
The chart shows the sales figures.
Biểu đồ hiển thị số liệu bán hàng.
giai điệu, bài hát
That's a really catchy tune from the new movie soundtrack.
Đó là một giai điệu rất bắt tai từ nhạc phim mới.
có sẵn
Are there any tickets available for the morning show?
Có vé nào cho buổi diễn sáng nay không?
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.