56 words
Tình nguyện viên.
Many volunteers helped clean up the park after the festival.
Nhiều tình nguyện viên đã giúp dọn dẹp công viên sau lễ hội.
cộng đồng
He serves the community.
Anh ấy phục vụ cộng đồng.
quảng cáo
I saw an interesting advertisement for a new phone in the magazine.
Tôi đã thấy một quảng cáo thú vị về một chiếc điện thoại mới trên tạp chí.
Đơn đăng ký
Submit your tax application online.
Nộp đơn đăng ký thuế của bạn trực tuyến.
cơ hội
Moving to a new city gave her a great opportunity to grow.
Chuyển đến một thành phố mới đã mang lại cho cô ấy một cơ hội tuyệt vời để phát triển.
thuộc về môi trường
She works on environmental projects.
Cô ấy làm việc trong các dự án môi trường.
quyên góp
We donate books to charity.
Chúng tôi quyên góp sách cho từ thiện.
từ thiện
The concert raises money for charity.
Buổi hòa nhạc gây quỹ cho từ thiện.
Lợi ích
The main benefit is faster processing.
Lợi ích chính là xử lý nhanh hơn.
ngôi làng
I live in a small village.
Tôi sống ở một ngôi làng nhỏ.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.