14 words
quyền tị nạn
Many people seek asylum when they fear persecution in their home country.
Nhiều người tìm kiếm quyền tị nạn khi họ lo sợ bị đàn áp ở quê hương.
Quyền công dân
Global citizenship means caring for the world.
Công dân toàn cầu nghĩa là quan tâm đến thế giới.
sự trục xuất
You should not ignore the deportation warning order.
Bạn không nên phớt lờ lệnh cảnh báo trục xuất.
sự tích hợp, sự hợp nhất; sự hội nhập
The integration of new technology improved the company's efficiency.
Việc tích hợp công nghệ mới đã cải thiện hiệu quả của công ty.
sự quá cảnh, sự vận chuyển
Our luggage was lost in transit.
Hành lý của chúng tôi bị thất lạc trong quá trình vận chuyển.
tái định cư
The government program helps refugees resettle in the community.
Chương trình của chính phủ giúp những người tị nạn tái định cư trong cộng đồng.
Di cư
Many people migrate for work.
Nhiều người di cư để làm việc.
di cư
His family emigrated from Italy to America in the 1950s.
Gia đình anh ấy đã di cư từ Ý sang Mỹ vào những năm 1950.
bị di dời
Thousands of people were displaced by the flood.
Hàng ngàn người đã bị di dời do lũ lụt.
Không lưu trạng thái
Lambda functions are inherently stateless.
Các hàm Lambda vốn dĩ không lưu trạng thái.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.