10 words
trầm cảm
She sought help for her depression.
Cô ấy tìm kiếm sự giúp đỡ cho bệnh trầm cảm của mình.
sự lo lắng
Exam anxiety is very common.
Lo lắng trước kỳ thi là rất phổ biến.
rối loạn lưỡng cực
Bipolar disorder is characterized by extreme mood swings.
Rối loạn lưỡng cực được đặc trưng bởi sự thay đổi tâm trạng cực đoan.
tâm thần phân liệt
Schizophrenia is a serious mental disorder affecting how a person thinks and behaves.
Tâm thần phân liệt là một rối loạn tâm thần nghiêm trọng ảnh hưởng đến cách một người suy nghĩ và hành xử.
rối loạn ám ảnh cưỡng chế
OCD (Obsessive-Compulsive Disorder) involves unwanted thoughts and repetitive behaviors.
OCD (Rối loạn Ám ảnh Cưỡng chế) bao gồm những suy nghĩ không mong muốn và các hành vi lặp đi lặp lại.
rối loạn căng thẳng sau sang chấn
PTSD (Post-Traumatic Stress Disorder) can develop after experiencing a traumatic event.
PTSD (Rối loạn Căng thẳng Sau sang chấn) có thể phát triển sau khi trải qua một sự kiện đau thương.
nỗi ám ảnh sợ hãi
She has a phobia of flying, so she always travels by train.
Cô ấy có nỗi ám ảnh sợ hãi khi bay, vì vậy cô ấy luôn đi du lịch bằng tàu hỏa.
cơn hoảng loạn
She had a panic attack in the crowded elevator.
Cô ấy đã bị một cơn hoảng loạn trong thang máy đông người.
chứng mất ngủ
She suffers from chronic insomnia.
Cô ấy bị chứng mất ngủ mãn tính.
căng thẳng
Exam stress is common.
Căng thẳng thi cử rất phổ biến.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.